Sửa chữa máy Photocopy

NHỮNG LỖI THƯỜNG GẶP KHI SỬ DỤNG MÁY PHOTOCOPY - MÁY IN - MÁY FAX

Bảng điều khiển máy photocopy là phần đầu tiên mà chúng ta phải biết tới khi sử dụng máy photo, nhưng chắc hẳn nhiều bạn ở đây vẫn còn khá vướng mắc các chức năng của bảng điều khiển này, sau đây Tân Thanh sẽ hướng dẫn các bạn các sử dụng bảng điều khiển trên các dòng máy photocopy Ricoh hiện nay

User tools/Counter

  • User tools: thay đổi cài đặt hiển thị mặc định của máy. Điều chỉnh các chức năng truy cập nhanh trên máy.
  • Counter: xem hoặc in ra số lượng bản in đã dùng trên máy photocopy của bạn.

Các phím chức năng chính bên góc phải

  • Copy:  chuyển màn hình qua chế độ photocopy.
  • Document server: truy cập và cài đặt máy chủ dữ liệu.
  • Facsimile: chuyển bảng điều khiển về chế độ fax.
  • Printer: chuyển bảng điều khiển qua chế độ in.

Các phím chức năng phụ bên góc phải

  • Data In indicator:đèn báo nhấp nháy khi máy nhận được lệnh in hoặc fax từ máy tính.
  • Alert: đèn báo khi có lỗi xảy ra và hiển thị lỗi trên màn hình điều khiển của máy.

Màn hình điều khiển

  • Là trung tâm hiển thị theo từng chức năng tương ứng các phím chọn, tình trạng hoạt động máy photocopy Ricoh và các thông báo.

Phím Clear mode

  • Nhấn để xóa các thiết lập tạm thời. Trờ về màn hình chính ban đầu.

Phím Program

  • Nhấn để đăng ký chức năng mặc định thường sử dụng (Copy, Fax, Scan, trừ chế độ Document server). Chọn chế độ nào thì khi khởi động lên máy photocopy sẽ hiển thị chức năng đó đầu tiên.

Phím Interrupt

  • Tạm dừng công việc hiện tại

Phím Energy Saver

  • Nhấn để kích hoạt chế độ tiết kiệm điện năng. Hoạt động ở công suất thấp hơn giúp giảm tải cho máy.

Main power (ON/OFF)

  • Bấm phím ON/OFF để bật hoặc tắt nguồn máy photocopy.

Đèn hiệu Communicating indicator và Receiving File

  • Communicating indicator: đèn này sẽ sáng liên lục trong thời gian máy đang chuyển hay nhận dữ liệu từ máy tính.
  • Receiving File: đèn sẽ sáng liên tục khi nhận dữ liệu thông thường, nhấp nháy khi nhận dữ liệu được mã khóa từ máy tính.

Các phím số

  • Nhấn để nhập số lượng bản sao, số fax hoặc một số thông tin khác.

Phím CLEAR/STOP

  • Clear: Xóa những số đã nhập
  • Stop: bấm để hủy công việc đang làm như copy, scan, fax hoặc in.

Phím ENTER

  • Nhấn để xác nhận số đã nhập.

Phím START

  • Bấm để bất đầu thực hiện sao chép, in. scan hoặc gữi fax.

Phím Sample Copy

  • Nhấn để in thử 1 bộ các bản sao hoặc  in thử để xem chất lượng trước khi thực hiện nhiều bộ.

Phím Simplified Display

  • Chuyển qua chế độ hiển thị đơn giản.

Login/Logout

  • Bấm để đăng nhập hoặc đăng xuất người dùng.

Ngoài ra, khi sử dụng máy photocopy mà các bạn gặp vấn đề cần hỗ trợ thì các bạn có thể tìm kiếm tài liệu máy photocopy trên website của Tân Thanh hoặc liên hệ nhanh theo số điện thoại bên dưới để được hỗ trợ, ngoài ra Chí Vinh cũng rất hân hạnh cung cấp đến bạn các dòng máy photo qua sử dụng tốt nhất hiện nay, và dịch vụ cho thuê máy photo chất lượng:

Mã lỗi

Tên lỗi

Nội dung

501 

Lỗi nâng khay thứ nhất 

+ Motor nâng khay có sự cố hoặc không kết nối

502 

Lỗi nâng khay thứ hai

+ Tray Lift Sensor hư hoặc không kết nối 

503 

Lỗi nâng khay thứ ba 

+ Giấy trong khay kẹt hoặc cơ cấu cơ khí giữakhay và Motor

+ Tray Lift Sensor không được tác động

+ Cần của Pick-up Roller có sự cố sau khi Tray Lift Motor “on” trong 10s

+ Tray Lift Sensor đã được tác động khi

khay giấy được đẩy vào máy

506 

Lỗi Feed Motor khay giấy 

+ Tín hiệu động bộ hồi tiếp của Motor không dò được trong 50ms sau khi Motor hoạt động+ Paper Tray Unit Main Motor hư

+ Paper Tray Unit Main Motor hư kết nối không tốt

+ Cơ khí tải của Main Motor quá nặng

507 

LCT Main Motor bị khóa (Option) 

+ Tín hiệu động bộ hồi tiếp của Motor không dò được trong 50ms sau khi Motor hoạt động+ LCT Main Motor hư

+ LCT Main Motor hư kết nối không tốt

+ Cơ khí tải của Main Motor quá nặng

 

508 

Lỗi Motor đẩy giấy từ hay bên trái qua khay bên phải của Tandem 

+ Nó cần 10s hoặc hơn để Rear Fence Return Sensor “On” sau khi Rear Fence Drive Motor hoạt động+ Nó cần 10s hoặc hơn để Rear Fence Home Position Sensor “On” sau khi Rear Fence trở   về   Home

+ Khi đẩy khay vào, Rear Fence Home Position + Sensor và Rear Fence Return Sensor đều “On”

+ Rear Fence Drive Motor hư

+ Rear Fence Home Position Sensor hư

+ Rear Fence Return Sensor hư

+ Kẹt cơ khí

509 

Lỗi Motor thanh vỗ biên giấy Tandem – 1 

+ Khi Side Fence Motor “On” để mở Side Fence, Side Fence Home Position Sensor không “On” trong 2s+ Khi Side Fence Motor “On” để đóng Side Fence, Side Fence Close Sensor không “On” trong 2s

+ Side Fence Motor hư hoặc kết nối xấu + Kẹt cơ khí Side Fence

 

510 

Lỗi nâng khay LCT (Option) 

+ LCT Lift Sensor (Sensor giới hạn nâng) không được tác động trong 18s sau khi Motor nâng/hạ khay “On”+ LCT Lower Limit Sensor (Sensor giới hạn hạ) không được tác động trong 18s sau khi Motor nâng/hạ khay “On”

+ LCT Lift Sensor đã được tác động khi nắp LCT đóng xuống sau khi nạp giấy + Khi thực hiện nâng khay giấy, LCT Lift Sensor không được tác động trong 2.5s sau khi Paper End Sensor được “On”

+ LCT Motor có sự cố   hoặc không kết nối

+ LCT Lift Sensor hư hoặc không kết nối

+ LCT Lower Limit Sensor hư hoặc không kết nối

+ Pick- Up Solenoid hư hoặc không kết nối Paper End Sensor hư

 

511 

Lỗi Motor thanh vỗ biên giấy Tandem – 2 

+ Khi Side Fence Motor “On” để đóng Side Fence , Side Fence Close Sensor không “On” trong 2s+ Side Fence Motor hư hoặc kết nối xấu

+ Kẹt cơ khí Side Fence

 

521 – 1 

Lỗi thanh vỗ biên giấy Duplex – 1 

+ Khi thanh vỗ biên giấy trở về Home, Jogger Home Position Sensor không được “On” nếu Jogger Fence Motor di chuyển Jogger Fence 153.5mm+ Jogger Motor hư hoặc kết nối xấu

+ Kẹt cơ khí thanh vỗ giấy (Jogger Fence)

+ Jogger Home Position Sensor hư hoặc không

kết nối

 

521 – 2 

Lỗi thanh vỗ biên giấy Duplex – 2 

+ Khi thanh vỗ biên giấy đi từ Home, Jogger Home Position Sensor không được “Off” nếu Jogger Fence Motor di chuyển Jogger Fence 153.5mm+ Jogger Motor hư hoặc kết nối xấu

+ Kẹt cơ khí thanh vỗ giấy (Jogger Fence)

 

530 

Lỗi Feed Motor của khay giấy tay 

+ Tín hiệu đồng bộ hồi tiếp không dò được trong 20s khi Feed Motor “On”+ Manual Feed Motor hư hoặc kẹt cơ khí

 

531 

Lỗi Motor Fusing/Duplex 

+ Tín hiệu đồng bộ vẫn không dò được trong 2s sau khi Fusing/Duplex Motor hoạt động+ Fusing/Duplex Drive Motor hư

+ Cleaning Roller (Fusing Unit) quá dơ, áp lên dẫn đến quá tải Fusing/Duplex Motor

+ IOB hư

 

541(A)

 

Thermistor sấy hở 

+ Nhiệt độ sấy dò từ Thermistor thấp hơn 7oC trong 16s+ Thermistor hư, cong, kết nối không tốt hoặc nằm ngoài vị trí

 

542(A)

 

Lỗi nhiệt độ sấy 

+ Nhiệt độ sấy không đạt đư ợc nhiệt độ Standby trong 300s sau khi công tắc chính mở.+ Thermistor hư hoặc nằm ngoài vị trí

+ Đèn sấy đứt .

+ Thermostat hở

+ BICU hư .

+ Board nguồn hư

+ Fusing Unit không được kết nối tốt

 

543(A)

 

Lỗi quá nhiệt – 1 

+ Nhiệt độ sấy dò bằng Thermistor cao hơn 2310C trong 5s+ Thermistor hư

+ Board nguồn hư (PSU)

+ IOB hoặc BICU hư

545(A)

 

Lỗi quá nhiệt – 2 

+ Đèn sấy sáng toàn phần trong 45s khi đang Stanby, sau khi hoàn thành khởi động+ Thermistor không nằm đúng vị trí

 

546(A)

 

Lỗi nhiệt độ sấy không ổn định 

+ Nhiệt độ sấy thay đổi tăng lên 200C hoặc hạ xuống 200C so với nhiệt độ Stanby sau khi khởi động hoàn thành+ Thermistor kết nối không chặt

+ Fusing Unit kết nối không chặt

 

547(A)

 

Lỗi tín hiệu Zero Cross 

+ Tín hiệu Zero Cross không dò được trong nào đó sau khi công tắc chính mở+ Board nguồn hư

+ Nhiễu trên mạng lưới điện

 

590 

Lỗi Toner Collection Motor 

+ Tín hiệu ra của Toner Collection Motor Sensor không thay đổi trong 3s khi Toner Collection Motor “On”+ Toner Collection Motor hư hoặc không kết nối + Toner Collection Motor Sensor hư hoặc không kết nối.

+ Kẹt cơ khí phần ra bình mực thải

+ IOB hư

 

601 

Lỗi liên lạc giữa BICU và SBU 

+ Kết nối giữa SBU và SBICU Board không tốt+ SBICU không liên lạc được với SBU chính xác

+ SBU hoặc SBICU hư

 

602

Lỗi liên lạc giữa BICU và HDD Controller + Board

+ Kết nối giữa SBICU và HDD Controller Board không tốt+ BICU không liên lạc được với HDD

+ HDD Controller Board hoặc SBICU hư Controller Board chính xác

 

620 – 1 

Lỗi liên lạc giữa SBICU và ARDF – 1 

+ Tín hiệu TXD và RXD giữa SBICU và ARDF Board không ổn định+ Serial Line kết nối giữa BICU và ARDF Board hư Serial

+ ARDF Board hoặc SBICU hư trên đường Serial Line

620 – 2 

Lỗi liên lạc giữa SBICU và ARDF – 2 

+ Tín hiệu TXD và RXD giữa SBICU và ARDF Board không ổn định+ Nhiễu ARDF Board hoặc SBICU hư

+ ARDF Line kết nối giữa BICU và ARDF board hư Serial

620 – 3 

Lỗi liên lạc giữa SBICU và ARDF – 3 

+ Software lỗi sau khi hoạt động sử dụng không bình thường+ Software lỗi

 

621 

Lỗi liên lạc giữa SBICU và Finisher 

+ SBICU không liên lạc được với Finisher Board chính xác+ Serial Line kết nối gi ữa SBICU và Finisher lỗi

+ Finisher Board hoặc SBICU hư

 

 

623 

Lỗi liên lạc giữa SBICU và Paper Feed Board 

+ SBICU không liên lạc được với Paper Feed Board chính xác+ Nhiễu trên đường Serial Line

+ Serial Line kết nối giữa SBICU và Paper Feed Board lỗi

+ Paper Feed Board hoặc SBICU hư

 

624 

Lỗi liên lạc giữa SBICU và LCT 

+ SBICU không liên lạc được với Paper Feed Board chính xác+ Nhiễu trên đường Serial Line

+ K ết nối giữa SBICU và LCT lỗi

+ LCT Board hoặc SBICU hư

 

630 

Lỗi liên lạc với CSS 

+ SP# 5- 816 đang đặt ở “On” 

700 

Lỗi Pick – Up của ARDF 

+ Tín hiệu Pick-Up Home Position Sensor không thay đổi sau khi Pick-Up Motor “On” .+ Pick-Up Home Position Sensor hư

+ Pick-Up Motor hư

+ Board ARDF hư

 

701 

Lỗi nâng khay bản gốc ARDF 

+ Botto m Plate Position Sensor ( Sensor nằm ở cạnh khối Feed) không đư ợc tác động sau khi Original Table Motor nâng khay bản gốc+ Bottom Plate Home Position Sensor (Sensor nằm tại đáy khay bản gốc) hư

+ Bottom Plate Position Sensor (Sensor nằm ở trên, cạnh khối Feed) hư

 

722 

Lỗi Motor vỗ giấy Finisher 

+ Finisher Jogger Home Position Sensor không được tác động trong một thời gian quy định khi trở về Home+ Finisher Jogger Home Position Sensor vẫn được tác động trong một thời gian quy đị nh khi rời Home

+ Bottom Plate Motor hoặc ARDF Board hư

+ Jogger Home Position Sensor hư

+ Jogger Drive Motor hư

724 

Lỗi Motor bấm khim Finisher 

+ Tác vụ bấm kim không hoàn thành trong thời gian quy định sau khi Staple Hammer Motor (Motor bấm kim) “On”+ Kẹt kim bấm

+ Bấm kim quá tải do nhiều giấy

+ Staple Hammer Motor hư

 

725 

Lỗi Motor đẩy giấy ra (sau khi bấm khi) 

+ Stack Feed-Out Belt Home Position Sensor không đước tác động trong thời gian nào đó sau khi Stack Feed-Out Motor “On”+ Stack Feed-Out Belt Home Position Sensor hư

+ Stack Feed- Out Motor hư

+ Stack Feed- Out Motor quá tải

 

726 

Lỗi Motor dời/nâng khay Finisher 

+ Tác vụ dời khay không hoàn thành trong thời gian quy định sau khi Shift Motor (Motor lắc khay) “On” .+ Stack Heigth Sensor không được tác động trong thời gian nào đó sau khi Shift Tray Lift Motor (Motor nâng khay) “On”

+ Shift Motor hư hoặc quá tải

+ Shift Tray Lift Motor hư hoặc quá tải

 

727 

Lỗi Motor xoay khối bấm kim Finisher 

+ Khối Stapler xoay không hoàn thành trong thời gian quy định sau khi Stapler Rotation Motor (Motor xoay khối bấm kim) “On” .+ Khối Stapler không về vị trí Home của nó trong thời gian quy định sau khi tác vụ bấm kim hoàn thành

+ Stapler Rotation Motor hư hoặc quá tải

+ Stapler Rotation Motor không kết nối hoặc kết nối xấu .

 

729 

Lỗi Motor bấm lỗ Finisher 

+ Sau Punch Motor “On”, Punch Home Position Sensor không được tác động trong thời gian quy định+ Punch Home Position Sensor hư

+ Punch Motor hư hoặc quá tải

+ Punch Motor không kết nối hoặc kết nối xấu

 

730 

Lỗi vị trí Motor bấm kim Finisher 

+ Stapler Home Position Sensor “On” lâu hơn bình thường sau khi Stapler Motor (Motor di chuy ển khối bấm kim) “On” để di chuyển khối Stapler trở về vị trí Home+ Stapler Home Position Sensor không được tác động trong khoảng thời gian quy định sau khi Stapler Motor “On” để di chuyển khối Stapler rời vị trí Home

+ Stapler Motor hư hoặc quá tải

+ Stapler Home Position Sensor hư

+ Stapler Motor không kết nối hoặc kết nối xấu

 

900 

Lỗi Counter điện tử 

+ Counter điện tử là hằng số+ NVRAM hư

 

951 

Lỗi tín hiệu F-Gate – 2 

+ Sau khi IPU đã nhận tín hiệu F-Gate ( laser writing starttrigger signal) , nó nhận được tín hiệu F – Gate khác+ Software lỗi

+ BICU hư

 

953 

Lỗi cài đặt Scanner 

+ Những cài đặt cần thiết cho Image Processing sử dụng Scanner không được gởi từ IPU+ Software lỗi

 

954 

Lỗi cài đặt Printer 

+ Những cài đặt cần thiết cho Image Processing sử dụng Printer Controller không đư ợc gởi từ IPU+ Software lỗi

 

955 

Lỗi cài đặt Memory 

+ Những cài đặt cần thiết cho Image Processing sử dụng Memory (bộ nhớ) không được gởi từ IPU+ Software lỗi

 

959 

Lỗi cài đặt ID Printer 

+ ID cần thiết cho Image Processing sử dụng Printer Controller không được gởi từ IPU+ Software lỗi

 

960 

Lỗi hồi về ID Printer 

+ ID gởi từ Printer Controller sau khi kết thúc việc in ra không chính xác+ Software lỗi

 

961 

Lỗi sẵn sàng ID Printer 

+ ID gởi từ Printer Controller trong khi điều kiện sẵn sàng in không chính xác+ Software lỗi

 

962 

Lỗi cài đặt ID Memory 

+ ID gởi từ bộ nhớ khi IPU gởi tín hiệu bộ nhớ sẵn sàng không chính xác+ Software lỗi

 

963 

Lỗi hoàn thành ID Memory 

+ ID gởi từ bộ nhớ khi IPU gởi tín hi ệu bộ nhớ hoàn thành không chính xác+ Software lỗi

 

964 

Lỗi sẵn sàng Printer 

+ Tín hiệu Printer sẵn sàng không phát ra trong 17s sau khi IPU nhận được tín hiệu khởi động Printer+ Software lỗi

 

980 

Lỗi truy xuất HDD 

+ Không chính xác trong các tham số gởi từ   IPU đế m MSU+ Software lỗi

+ Kết nối giữa IPU và MSU xấu

 

981 

Lỗi tín hiệu đáp trả HDD 

+ HDD Controller Board không phát ra tín hiệu đáp trả nào khi IPU gởi tín hiệu dọc/ghi đến MSU+ Software lỗi

+ K ết nối giữa IPU và MSU xấu

+ HDD hư

 

982 

Lỗi cấu trúc HDD 

+ HDD không có đặc tính kỹ thuật chính xác khi lắp đặt+ HDD hư

+ HDD không chính xác về chủng loại

 

990 

Lỗi thực hiện Software 

+ Software thực hiện không đúng chức năng.+ Software hư

+ Internal parameter (tham số) không chính xác

+ Software defective

 

Mã lỗi

Mô tả lỗi

Nguyên nhân

300

Charge Corona Output Error
The charge-corona feedback voltage was less than 1 V for more than 200 ms.

Replace the charge corona unit. • Replace the high voltage cable. • Clean or replace the corona wire. • Check the CGB power pack fuse, connection. • Replace the CGB power pack.

305

Charge Corona Wire Cleaner Error
The charge wire cleaner did not a) come from the home position within 5 s, or b) did not go back to the home position in 3.7 s or less. This is because of wire cleaner overload.

• Switch the main power switch off/on. • Check the wire cleaner unit for a blockage or broken parts.

330

Writing ASIC Signal Error
At power on, the stamp function could not start.

• Check the setting of SP5137. If the stamp option is installed, this SP must be enabled. If the stamp option is not installed, this SP must be disabled. • Check the stamp board connections. • Replace the defective stamp board.

360

Hard Disk Connection Error
The machine could not detect the HDD connection.

• Check the connections between the HDD and hard disk controller. • Check the HDD power connector. • Replace the HDD. • Replace the MCU.

361

Hard Disk Read Errors

• Do SP4960-1 (HDD Media Check). • Do SP4906 003 to format the HDD. • If formatting the HDD fails, replace the HDD.

362

IMAC (Image Memory Access Controller) error
During data transfer in memory at the IPU, an error occurred during data compression with ASIC (IMAC). The ASIC controls data compression.

• Update the firmware. • If the firmware update does not stop the problem, replace the IPU board. • Update all software modules if this problem continues.

380

MSU Output Error
Just after the machine was switched on, it could not detect that the MSU (Memory Super-charger Unit) was set.

• Replace the IPU.

392

Development Bias Error
The development bias feedback voltage was less than 0.5 V for longer than 200 ms while the PWM duty value was more than 5% (indicating a development bias leak).

• Check the MCU connectors. • Check the harness on the MCU for damage. • Replace the high voltage cable. • Replace the CGB power pack.

400

ID Sensor Auto Adjustment Error
Vsg did not get to 4±0.2 V when the ID sensor was adjusted automatically in the SP mode.

• Clean the ID sensor. • Check the ID sensor harness and connector. • Replace the ID sensor. • Replace the MCU. • Replace the development unit. • Replace the CGB power pack.

401

ID Sensor Vsg Error
The Vsg level was detected lower than 2.5 V two times.

• Clean the ID sensor. • Check the ID sensor harness and connector. • Replace the ID sensor. • Replace the MCU. • Replace the development unit. • Replace the CGB power pack.

402

ID Sensor Vsp Error
The Vsp level was detected at 0 V or more than 2.5 V for 2 consecutive copies.

• Under the left upper cover, make sure that the hex screw of the main drive gear of the drum is tight. • Clean the ID sensor. • Check the ID sensor harness and connector. • Replace the ID sensor. • Replace the MCU. • Replace the development unit. • Replace the CGB power pack.

440

Transfer Output Error
A high voltage feedback voltage of less than 1.0 V was detected for 200 ms.

• Check and replace the high voltage cable if necessary. • Replace the CGB power pack.

460-1

DC Separation Corona Output Error
A dc separation feedback voltage of less than 1.0 V was detected after more than 200 ms while the PWM duty value was more than 15%.

• Check and replace the high voltage cable if necessary. • Replace the CGB power pack.

508

Cutter Error
The left and right cutter HP sensors stayed on or off more than 2 seconds.

• Check the connections of the HP sensors on the left and right side. • Replace the HP sensors.

520

Main Motor Error
The lock signal goes LOW after the motor starts and gets to the set speed. If the main motor lock signal stayed HIGH for 5 seconds during motor operation, the motor stopped because of overloading.

• Check that the motor drive path is not overloaded. • Replace the motor harness. • Replace the motor.

521

Drum Motor Error
The lock signal goes LOW after the motor starts and gets to the set speed. If the drum motor lock signal stayed HIGH for 5 seconds during motor operation, the motor stopped because of overloading.

• Check that the motor drive path is not overloaded. • Replace the motor.

522

Fusing Unit Drive Motor
Error The lock signal goes LOW after the motor starts and gets to the set speed. If the fusing motor lock signal stayed HIGH for 5 seconds during motor operation, the motor stopped because of overloading.

• Check that the motor drive path is not overloaded. • Replace the motor.

530

Fusing Unit Ventilation Fan Error
The lock signal goes LOW after the motor starts and gets to the set speed. If the fan motor lock signal stayed HIGH for 5 seconds during motor operation, the motor stopped because of overloading.

• Check that the motor is not overloaded. • Replace the motor.

541-1

Fusing Thermistor Error 1
• The measured temperature of the hot roller stayed below 7C (44.6F) for 60 seconds after the machine was switched on. -or- • During machine operation the hot roller temperature fell to and stayed at 7C (44.6F) for 40 seconds.

• Make sure that the thermistor is set correctly. • Make sure that the thermistor cable is connected. • Replace the thermistor.

541-2

Fusing Thermistor Error 2
The analog voltage input from the hot roller temperature was less than 2 V for three measurements. The thermistor has short-circuited.

• Replace the thermistor.

542

Fusing Temperature Warm-up Error
The hot roller did not get to the ready temperature within 4 minutes 30 sec.: • After the machine was switched on. • After the upper unit or roll feeder drawer was closed. • During warm-up.

• Check the fusing lamp connections. • Replace the fusing lamp. • Replace the MCU. • Check the hot roller thermistor. Make sure that it is straight and does not touch the hot roller.

543

Fusing Lamp Overheated: Error 1 (Software)
A fusing temperature more than 230 °C (446°F) was detected 3 times (measured at 180 ms intervals). Note: A shorted triac or other problem could cause the fusing lamp to stay on.

• Replace the MCU.

544

Fusing Lamp Overheated: Error 2 (Hardware)
A short circuit in the triac on the MCU caused the fusing temperature control to stop or operate incorrectly. A special circuit on the MCU monitors the temperature of the board. The temperature around the board was more than 235C. 544-1 Latch Signal On (50 ms) 544-2 Signal On (1 s)

• Replace the MCU.

545

Fusing Lamp Overheated: Error 3
After it got to the ready temperature, the fusing lamp stayed on at full power for 50 seconds while the hot roller did not turn.

Correct the position of the thermistor on the hot roller. Replace the fusing lamp harness. Replace the MCU.

546-1

Fusing Temperature Error 1
Fusing temperature goes up and down quickly, more than 20°C (68°C) at 1 sec. intervals.

• Check the thermistor connection. • Check the fusing lamp connections. • Replace the MCU.

546-2

Fusing Temperature Error 2
Temperature goes up and down during a long interval, by 20°C (68°C) more than 3 times during a 60 sec. interval.

• Check the thermistor connection. • Check the fusing lamp connections. • Replace the MCU.

547

Zero-Cross Signal Errors
The zero-cross signal from the ac power supply makes a trigger pulse to control the supply of power. It automatically detects 50/60 Hz.

• Check that the frequency of the power supply to the machine is correct. • Replace the PSU. • Replace the MCU

548

Fusing Lamps Disconnected
The fusing temperature did not get to 100°C within 2 min. after the machine was switched on.

• Check the fusing lamp harness connections. • Replace the fusing lamps. • Replace the AC drive board.

549-1

Pressure Roller Thermistor Error 1
Fusing temperature control detected that the analog voltage output by the pressure roller thermistor was more than 5V. The pressure roller thermistor is disconnected.

• Check the thermistor connection. • Replace the thermistor. • Replace the MCU.

549-2

Pressure Roller Thermistor Error 2
(2 times at 1.5 sec. intervals) that the analog voltage output by the pressure roller thermistor was less than 0.2 V. The pressure roller thermistor has short-circuited.

• Check the thermistor connection. • Replace the thermistor. • Replace the MCU.

601

Communication Error Between IPU and CIS
A break signal was detected after the communication connection. A communication error was sent back 3 times.

• Update the software. • Replace the MCU.

605

Communication Error Between Controller and ECU
One of these problems occurred: • Serial communication error • Serial data overflowed in the receive data buffer.

• Replace the MCU.

630

CSS Communication Error (Japan Only)
The machine sent a report on its condition, but CSS detected an error. There is a problem on the telephone line between the machine location and the CSS center.

• No action necessary.

632

MK1 Communication Error 1: No Answer to ACK
The optional counter device did not send an ACK signal 100 ms after one frame was sent, even after the same data was sent 3 times.

• Check the serial line harnesses and connectors at the counter device, the relay board, and the controller. • Replace the counter device. • Replace the MCU.

633

MK1 Communication Error 2: BREAK Received
A LOW break signal was received while the optional counter device was connected to the communication circuit.

• Check the serial line harnesses and connectors at the counter device, the relay board, and the controller. • Replace the counter device. • Replace the MCU.

900

Electrical Total Counter
The electrical counter is not connected.

• Replace NVRAM chips.

901

Mechanical Total Counter
The mechanical counter is not connected.

• Check the mechanical counter connection. • Replace the mechanical counter.

980

HDD Access Error

• Update the MCU firmware

981

HDD Response Errors

• Check the HDD Connectors. • Check the HDD and make sure that it is not loose. • Update the MCU firmware. • Replace the HDD.

991

Software Error 1: SCU
There was an unusual operation by the software because of: • An incorrect argument in the program. • An incorrect internal parameter. • Work memory not sufficient. • An error occurred that could not be detected by other SC codes.

• Set the main power switch to .off. then to .on.. • Go into the SP mode. • Input .0. for SP7405 to display the data for SC991, which includes the software file name, line number, and variable.

992

Software Error 2: ECU
There was an unusual operation by the software because of: • An incorrect argument in the program. • An incorrect internal parameter. • Work memory not sufficient. • An error occurred that could not be detected by other SC codes.

• Set the main power switch to .off. then to .on.. • Go into the SP mode. • Input .0. for SP7405 to display the data for SC992, which includes the software file name, line number, and variable.

Số TT

Mã lỗi

Nội dung

1

C26

. 03 – 267 test đèn chụp

. kiểm tra cáp trên main C26

(nguyên lý: dàn dọc vị trí ban đầu và đèn sáng, CCD test đèn chụp sau đó gửi về F11 )

2

C27

C28

Vị trí dàn quang lỗi:

Kiển tra : – Sensor đọc dàn quang

03 – 261. Test motor quang, trục quang

Main chính (LGC)

– Kiểm tra trạng thái dịch chuyển của dàn quang, nếu ko di

chuyển thì có khả   năng lỗi nguồn hoăc main F11

3

C36

Lỗi cụm cáp cao áp Trống:

Kiểm tra : – dây cao áp,sw,

03 – 243. Test motor lau dây cao áp

03 – 252. Test dây cao áp

08 – 418. Không thực hiện lau dây cao áp lúc khởi động

 

4

C37

Máy thực hiện kiểm tra vi trí cụm belt lúc khởi động hoặc

Bắt đầu copy

Kiểm tra: cam tỳ lên cụm belt

Hai sensor, motor trên cụm C37

Mở cửa giả và ko gạt cần nâng belt: nếu ko báo thì cụm

C37 còn tốt

Nếu báo thì cụm C37

Lỗi

5

C4xx

1. Nếu lô sấy có nóng : kiểm tra 3 sensor nhiệt xem có bị

dạng (bị thủng ở đầu nhiệt) – C44

2. Nếu lô sấy ko nóng: kiểm tra 2 cầu chì nhiệt, cầu chì trên

Main sấy, thay main sấy (C47)

3. C46 kiểm tra sensor nhiệt trên lô ép (lỗi nhiệt độ lô ép)

* 08 – 400 đặt 0

6

C4A0

Hết cuộn lau

Nếu cuộn lau nhanh hết: 08-403 đặt số bản copy cần lau

Lô sấ y

03-124 test motor lau lô ép

Nếu báo giả kiểm tra thêm sensor đọc vị trí cuối cuộn lau

7

C4B0

Lỗi bộ đếm đầu ra :

08 – 400 . đặt về 0

Thay main chính (LGC)

8

C550

Lỗi truyền dữ liệu giữa main RADF & Scanner (SLG)

9

C560

Lỗi truyền dữ liệu giữa main Engine-CPU & PFC trên main

Chính (LGC)

10

C570

Lỗi truyền dữ liệu giữa Engine-CPU (LGC) & IPC (main sấy)

11

C590

Lỗi truy ền dữ liệu giữa Engine-CPU(main LGC)&Hộp LASER

– Xác định nguồn cấp cho máy (120V hoặc 220V)

– Test total counter của máy

– Đánh giá tình trạng vật tư hao mòn của máy bao gồm:

  • Trống
  • Gạt mực
  • Belt
  • Lô sấy
  • Lô ép
  • Bột từ
  • Giấy lau lô sấy
  • Mực…
  • Lưới cao áp
  • Dây cao áp

– Đánh giá chất lượng của Main điện tử, TD mực ( bao gồm: TD đọc mực từ ống mực, TD đọc mực trong máng từ ).

– Đánh giá được hệ thống cơ cấu chuyển động của máy bao gồm: hệ thống bánh găng, bi, bạc, băng tải, con lăn kéo giấy.

Các bước bảo dưỡng:

– Vệ sinh phần thân máy yêu cầu: hút sạch bụi bẩn, mực thừa,… bám lên sắt si của máy.

– Vệ sinh hệ thống gương quang học (gồm có: dàn Scan, Lazer).

– Vệ sinh cụm trống

– Vệ sinh cụm từ: cần sàng lại bột từ và cân lại lượng từ còn lại đảm bảo theo quy định của từng dòng máy.

– Vệ sinh cụm kéo giấy: thực hiện rửa sạch toàn bộ con lăn kéo giấy.

– Vệ sinh bo mạch điện tử: làm các chân của linh kiện điện tử.

* Đặc biệt chú ý: Cần ưu tiên số 1 đối với hệ thống cơ cấu chuyển động của máy, cụ thể làm sạch và vận hành êm, nhẹ toàn bộ bánh găng, bi, bạc (không cho phép suất hiện tiếng kêu bất thường).

Các bước trước khi đóng gói máy photocopy

Thực hiện các bước sau:

– Test hệ thống cơ khí (thể hiện qua tỉ lệ jam giấy, tiếng ồn…).

– Test ADF (thể hiện qua tính cân đối của bản copy so với bản gốc…).

– Test màn hình cảm ứng, các phím điều khiển, HDD, RAM (gồm: phím số, phím chức năng…).

– Kiểm tra bộ phận cấp mực của máy đảm bảo lượng mực cấp ổn định trong khoảng thời gian dài máy đang copy.

– Kiểm tra bộ phận giấy lau lô sấy hoạt động tốt.

– Test chất lượng bản copy được in ra đảm bảo yêu cầu: mức độ đen của chữ, độ trắng của nền giấy…

– Sử dụng nước ômô, cana, sumo, extra (RV7, X5)… làm sạch phần vỏ máy.

– Test cổng in.

– Test bản print counter đặt lên trên máy.

– Quấn máy và ký tên người thực hiện bảo dưỡng máy.

Mã Lỗi

Mô tả lỗi

Nguyên nhân và hướng khắc phục

101

Lỗi đèn Exposure

-001: Shading tại AGC

-002: Shading tại quét

• Mức độ trắng tiêu chuẩn không được phát hiện đúng khi quét các tấm màu trắng

  • Tiếp xúc với đèn bị lỗi • nối đèn bị lỗi • Tiếp xúc với chất ổn định đèn bị lỗi • tấm trắng chuẩn bẩn • Scanner gương hay máy quét ống kính ra khỏi vị trí hoặc bẩn • SBU khiếm khuyết

120

Sai số vị trí nhà máy quét 1

Các máy quét cảm biến vị trí nhà không phát hiện các “OFF” điều kiện trong quá trình khởi tạo hoặc sao chép.

SIB hoặc động cơ ổ đĩa máy quét lỗi động cơ • Máy quét lỗi • Khai thác giữa SIB và động cơ dẫn động máy quét bị ngắt kết nối • Khai thác giữa SIB và ổ máy quét mã nguồn sức mạnh động cơ bị ngắt kết nối cảm biến • Scanner HP bị lỗi • Khai thác giữa SIB và HP cảm biến dây bị ngắt kết nối • Máy quét, thời gian thắt lưng, ròng rọc, và vận chuyển hàng bị lỗi

121

Sai số vị trí nhà máy quét 2

Các máy quét cảm biến vị trí nhà không phát hiện các “ON” điều kiện trong quá trình khởi tạo hoặc sao chép.

  • SIB hoặc động cơ máy quét bảng ổ đĩa bị lỗi động cơ • Máy quét lỗi • Khai thác giữa SIB và động cơ dẫn động máy quét bị ngắt kết nối • Khai thác giữa SIB và ổ máy quét mã nguồn sức mạnh động cơ bị ngắt kết nối cảm biến • Scanner HP bị lỗi • Khai thác giữa SIB và máy quét HP cảm biến dây bị ngắt kết nối • Máy quét, thời gian đai, ròng rọc, và vận chuyển hàng bị lỗi

141

Lỗi phát hiện mức Đen

Các mức độ màu đen không thể được điều chỉnh trong phạm vi giá trị mục tiêu trong quá kẹp zero.

  • Bị Lỗi SBU

142

Lỗi phát hiện mức trắng

Mức độ trắng không thể được điều chỉnh trong các mục tiêu trong thời gian kiểm soát được ô tô.

  • Tiếp xúc với kính hoặc kính bẩn phần • board SBU lỗi • đèn Exposure lỗi • Ổn đèn bị lỗi

143

SBU tự động điều chỉnh lỗi

Một trong những điều sau đây xảy ra:

• Khi máy đã được cung cấp trên, tự động điều chỉnh các SBU thất bại.

• điều chỉnh mật độ trắng tự động không thành khi đọc đĩa trắng tiêu chuẩn.

  • Tiếp xúc với đèn bị lỗi • Ổn đèn bị lỗi • Đèn kết nối ổn định lỏng lẻo, đứt hay hư hỏng • tấm lắp trắng là không chính xác hoặc bị lỗi • gương Scanner hoặc ống kính máy quét ra khỏi vị trí hoặc bẩn • SBU, kết nối SCNB lỗi • BICU (Ri10) bị lỗi • Harness

144-001

SBU lỗi kết nối

Các kết nối SBU không thể được phát hiện tại công suất trên hoặc phục hồi từ chế độ tiết kiệm năng lượng.

  • Bị Lỗi SBU • khai thác khiếm khuyết • Bị Lỗi cổng phát hiện trên BICU

144-002

SBU lỗi giao tiếp nối tiếp

Các ON sức mạnh của các SBU không được phát hiện.

  • Bị Lỗi SIO, SBU hoặc SCNB • khai thác khiếm khuyết • cổng phát hiện khiếm khuyết trên BICU

144-003

Lỗi reset GASBU

Các giao tiếp nối tiếp không hoạt động.

  • Bị Lỗi SBU • mạch phát hiện khiếm khuyết trên BICU • khai thác khiếm khuyết

144-004

Lỗi VERSION

Các giao tiếp nối tiếp không hoạt động.

  • Bị Lỗi SBU • mạch phát hiện khiếm khuyết trên BICU • khai thác khiếm khuyết

145

Lỗi điều chỉnh Scanner

Trong việc điều chỉnh SBU, máy phát hiện rằng mức độ trắng đọc từ các tấm màu trắng hoặc giấy là ra khỏi phạm vi. (SP4015)

  • Tiếp xúc với đèn bị lỗi • Bẩn tấm trắng • không đúng vị trí hoặc chiều rộng của tấm quét trắng (SP4015) • Ban BICU lỗi • board SBU khiếm khuyết

161

Lỗi IPU

Các lỗi kết quả tự chẩn đoán bằng các ASIC trên IPU được phát hiện.

  • Bị Lỗi IPU • Kết nối bị lỗi giữa IPU và SBU

165

Copy Data Unit an lỗi

Hội đồng quản trị bảo mật dữ liệu bản sao không được phát hiện khi chức năng bảo mật dữ liệu bản sao được thiết lập “ON” với các thiết lập ban đầu.

Một lỗi kiểm tra thiết bị xảy ra khi các chức năng bảo mật dữ liệu bản sao được thiết lập để “ON” với các thiết lập ban đầu.

  • cài đặt không chính xác của hội đồng quản trị bảo mật dữ liệu bản sao • bản sao bị lỗi board bảo mật dữ liệu

202

Polygon lỗi động cơ 1: ON thời gian chờ

Động cơ đa giác gương không đạt được tốc độ hoạt động nhắm mục tiêu trong vòng 10 giây. sau khi bật hoặc thay đổi tốc độ

 

203

Polygon motor lỗi 2: OFF timeout

Động cơ đa giác gương không rời khỏi trạng thái READY trong vòng 3 giây. sau khi động cơ đa giác tắt.

 

204

Polygon motor lỗi 3: XSCRDY lỗi tín hiệu

Các tín hiệu SCRDY_N vẫn HIGH 200 ms trong khi các đơn vị LD là bắn.

  • Polygon xe / lái tàu khai thác lỏng hoặc bị hỏng • Polygon động cơ tàu / driver lỗi quang học • Laser đơn vị bị lỗi • IPU khiếm khuyết

220

Laser phát hiện lỗi đồng bộ: vị trí bắt đầu LD0

Các tín hiệu phát hiện đồng bộ laser cho các vị trí bắt đầu của LDB không phải là đầu ra cho hai giây sau khi đơn vị LDB bật trong khi động cơ đa giác được quay bình thường

  • Copy Data Security Unit thẻ không được cài đặt • Thẻ Copy Data Unit Security được cài đặt, nhưng nó không phải là loại chính xác cho máy.

221

Laser phát hiện lỗi đồng bộ: vị trí bắt đầu LD1

Các tín hiệu phát hiện đồng bộ laser cho các vị trí bắt đầu của LDB không phải là đầu ra cho hai giây sau khi đơn vị LDB bật trong khi động cơ đa giác được quay bình thường.

  • Copy Data Security Unit thẻ không được cài đặt • Thẻ Copy Data Unit Security được cài đặt, nhưng nó không phải là loại chính xác cho máy.

230

FGATE ON lỗi

Các tín hiệu FGATE không khẳng định trong thời gian quy định. (The BICU tạo ra các tín hiệu FGATE và gửi nó đến các đơn vị LD khi cảm biến đăng ký chuyển mạch trên.)

 

231

Lỗi FGATE OFF

Các tín hiệu FGATE không khẳng định trong thời gian quy định. (The BICU tạo ra các tín hiệu FGATE và gửi nó đến các đơn vị LD khi cảm biến đăng ký chuyển mạch trên.)

  • BICU lỗi • BICU, điều khiển tàu khai thác lỏng hoặc bị hỏng • Bộ điều khiển hội đồng quản trị khiếm khuyết.

240

LD errorThe IPU phát hiện một vấn đề tại đơn vị LD.

  • Worn-out LD • Ngắt kết nối hoặc dây nịt vỡ của LD.

26

Shift Jogger động cơ 1 lỗi

Phía bên hàng rào không rút lại trong thời gian quy định sau khi động cơ thay đổi Jogger 1 chuyển mạch trên. Sự thất bại phát hiện 1 vấn đề một lỗi kẹt giấy, và các vấn đề thất bại thứ 2 mã SC này.

  • Shift Jogger động cơ 1 bị ngắt kết nối, lỗi • Shift Jogger động cơ 1 quá tải do tắc nghẽn • Shift Jogger 1 HP cảm biến ngắt kết nối, lỗi

302

Charge thiên vị con lăn bị rò rỉ

Một con lăn phí tín hiệu sai lệch rò rỉ được phát hiện.

  • Charge lăn bị hư hỏng • điện áp cao ban cung bị lỗi • PCDU khai thác lỗi hoặc bị ngắt kết nối

304

Charge thiên vị con lăn điều chỉnh bị rò rỉ

Sự điều chỉnh bias lăn phí được thực hiện hai lần ngay cả khi thiên vị con lăn cước tối đa (-2000V) được áp dụng cho các con lăn.

  • Cảm biến ID lăn khiếm khuyết • lăn phí mòn • Charge hư hỏng

320

Phát triển thiên vị con lăn bị rò rỉ

PMW thuế tối đa (65%) được phát hiện trong 60 ms sau khi điện áp cao đã được cung cấp cho các đơn vị phát triển.

  • Phát triển thiên vị rò rỉ • khai thác bị hỏng • Nguồn cung cấp điện áp cao khuyết tật, cung cấp điện áp • đơn vị cung cấp điện áp cao khiếm khuyết

324

Motor chèo phát triển máy errorThe phát hiện một lỗi tín hiệu khóa từ động cơ phát triển vũng nước trong 2 giây sau khi động cơ trống đã bật.

  • Quá tải trên các động cơ phát triển vũng • Bị Lỗi động cơ phát triển vũng • khai thác khiếm khuyết • Bị Lỗi IOB

350

Cảm biến ID lỗi thử nghiệm mô hình

Một trong những bài đọc sau đây xảy ra 10 lần trong đầu ra cảm biến ID khi mô hình cảm biến ID đã được kiểm tra:

1) VSP> 2.5V

2) VSG <2.5V

3) VSP = 0V

4) VSG = 0V

  • jắc cảm biến ID bị lỗi • Kết nối nối cảm biến ID kém • I / O board (IOB) bị lỗi • văn bản nghèo của mô hình cảm biến ID trên trống • điện áp cao ban cung bị lỗi

351

Cảm biến ID lỗi VSG thử nghiệm

Khi cảm biến ID đã được kiểm tra, điện áp đầu ra cảm biến ID là 5.0V trong khi giá trị LED hiện nay là 0.

  • Cảm biến ID bị lỗi hoặc bẩn • ID jắc cảm biến bị lỗi • Kết nối cảm biến ID kém • I / O board (IOB) bị lỗi • Hệ thống quét lỗi • board cung cấp điện áp cao bị lỗi • Khiếm khuyết ở mô hình cảm biến ID vùng văn bản của trống

355

Sai số đo Grayscale

Khi kết quả kiểm soát màu xám là tối đa và nó không hoạt động chính xác và các trường hợp được phát hiện 15 lần.

  • Cảm biến ID bị lỗi hoặc bẩn • Cuộc sống của cảm biến ID hoặc dẫn ảnh • Lá chắn kính bẩn

360

TD sensor (Vt) lỗi 1

Các điều kiện sau đây xảy ra ba mươi lần liên tiếp trong khi in. Vt là ít hơn 0.5V hoặc 4.8V hoặc nhiều hơn

  • TD sensor bị ngắt kết nối • Khai thác giữa TD cảm biến và PCDU lỗi • Cảm biến TD khiếm khuyết.

372

TD lỗi điều chỉnh cảm biến

VTS là ít hơn 1.8V hoặc 4.8V hoặc nhiều hơn trong quá trình khởi TD sensor.

  • con dấu nhiệt không được gỡ bỏ từ một gói phát triển • Cảm biến TD khai thác mới bị ngắt kết nối, lỏng hoặc bị lỗi • Cảm biến TD lỗi • Khai thác giữa TD cảm biến và ngăn kéo bị ngắt kết nối, lỗi

396

Drum lỗi động cơ

Máy phát hiện một lỗi tín hiệu khóa từ xe trống cho 2 giây sau khi động cơ drum bật.

  • Quá tải trên các động cơ • Bị Lỗi motor trống • Bị Lỗi dây nịt • Bị Lỗi IOB

400

VSG lỗi điều chỉnh

VSG là hơn 4.2V hoặc 3.8V hoặc thấp hơn khi máy điều chỉnh VSG giá trị.

  • Cảm biến ID bẩn hoặc bị lỗi • ID bị lỗi cảm biến màn trập

440

Chuyển lỗi thiên vị đai

Sự thiên vị thức ăn trở lại từ vành đai chuyển nhượng là hơn 4V 60 msec trong khi thiên vị đai chuyển nhượng là đầu ra. Các mức độ chuyển đổi A / D là 20 hoặc ít hơn 60 msec. Các nhiệm vụ PWM là 24% hoặc nhiều hơn cho 60 msec.

  • pack điện bị hỏng • khai thác khiếm khuyết • kết nối bị ngắt kết nối

441

Chuyển / động cơ phát triển máy errorThe phát hiện một lỗi tín hiệu khóa từ động cơ truyền / phát triển trong 2 giây sau khi động cơ chuyển / phát triển bật.

  • Quá tải trên các động cơ • Bị Lỗi động cơ chuyển / phát triển • Bị Lỗi dây nịt • Bị Lỗi IOB

442

Chuyển đai xúc lỗi động cơ

Đai chuyển HP cảm biến phát hiện chuyển động không chính xác của các vành đai chuyển nhượng sau khi chuyển động cơ vành đai liên lạc đã bật.

  • Cảm biến HP đai chuyển bẩn • Bị Lỗi động cơ chuyển giao vành đai liên lạc • Đã ngắt kết nối của dây đai truyền HP cảm biến hoặc motor • Ngắt kết nối cáp • Bị Lỗi IOB

501

1 khay nâng malfunctionThe cảm biến khay thang máy không được kích hoạt sau khi động cơ khay thang máy đã được trên 10 giây. Nếu công tắc nguồn chính được bật khi bài báo là đã ở đỉnh cao thức ăn, vị trí cao giấy được phát hiện lần nữa. Tại thời điểm này, các cảm biến nâng khay nên de-kích hoạt trong vòng 1,5 giây sau khi dưới tấm giấy bắt đầu giảm. Nếu nó không tắt trong vòng 1,5 giây., Một thông báo sẽ nhắc nhở người dùng để thiết lập lại Tray 1. Sau hai nỗ lực để phát hành các lỗi bằng cách tái thiết lập khay giấy, nếu điều này không giải quyết được vấn đề thì SC này được hiển thị.

  • Sự tắc nghẽn (kẹt giấy, giấy vụn, vv) đã chặn các ổ đĩa động cơ và gây ra một tình trạng quá tải. • Khay nâng cảm biến kết nối lỏng lẻo, ngắt kết nối, hoặc hư hỏng • Tray cảm biến máy bị lỗi • Kết nối động cơ Tray nâng lỏng lẻo, ngắt kết nối, hoặc hư hỏng • Tray động cơ thang máy bị lỗi

502

Khay 2 thang máy trục trặc

Cảm biến khay nâng không được kích hoạt sau khi động cơ nâng khay đã được trên 10 giây. Nếu công tắc nguồn chính được bật khi bài báo là đã ở đỉnh cao thức ăn, vị trí cao giấy được phát hiện lần nữa. Tại thời điểm này, các cảm biến nâng khay nên de-kích hoạt trong vòng 1,5 giây. sau khi bài báo dưới tấm bắt đầu giảm. Nếu nó không tắt trong vòng 1,5 giây., Một thông báo sẽ nhắc nhở người dùng để thiết lập lại Tray 2. Sau hai nỗ lực để tái thiết lập khay giấy, nếu điều này không giải quyết được vấn đề thì SC này được hiển thị.

  • Sự tắc nghẽn (kẹt giấy, giấy vụn, vv) đã chặn các ổ đĩa động cơ và gây ra một tình trạng quá tải. • Khay nâng cảm biến kết nối lỏng lẻo, ngắt kết nối, hoặc hư hỏng • Tray cảm biến máy bị lỗi • Kết nối động cơ Tray nâng lỏng lẻo, ngắt kết nối, hoặc hư hỏng • Tray động cơ thang máy bị lỗi

503-1

3 khay thang máy bị trục trặc (đơn vị thức ăn giấy tùy chọn hoặc LCT)

Đối với các đơn vị thức ăn giấy: • SC 503-01 xảy ra nếu các cảm biến máy không bật trong vòng 10 giây sau khi động cơ khay thang máy đã bật.

Đối với các LCT: • SC 503-01 xảy ra nếu các cảm biến lift không bật hoặc tắt trong vòng 8 giây sau khi động cơ nâng khay đã bật để nâng hoặc hạ thấp tray.For các đơn vị thức ăn giấy: • động cơ nâng khay khiếm khuyết nối hay ngắt kết nối • Cảm biến nâng khiếm khuyết hoặc kết nối ngắt kết nối

Đối với các LCT: • ly hợp ngăn xếp giao thông bị lỗi hoặc kết nối ngắt kết nối • Bị Lỗi motor khay nối hay ngắt kết nối • Khiếm khuyết cuối hàng rào cảm biến vị trí nhà đầu nối hay ngắt kết nối • cảm biến giới hạn trên bị lỗi hoặc kết nối ngắt kết nối • động cơ bị lỗi khay thang máy hoặc kết nối ngắt kết nối

  • Sự tắc nghẽn (kẹt giấy, giấy vụn, vv) đã chặn các ổ đĩa động cơ và gây ra một tình trạng quá tải. • Khay nâng cảm biến kết nối lỏng lẻo, ngắt kết nối, hoặc hư hỏng • Tray cảm biến máy bị lỗi • Kết nối động cơ Tray nâng lỏng lẻo, ngắt kết nối, hoặc hư hỏng • Tray động cơ thang máy bị lỗi

503-2

3 khay thang máy bị trục trặc (đơn vị thức ăn giấy tùy chọn hoặc LCT)

Đối với các đơn vị thức ăn giấy: • Khi làm giảm bớt khay, cảm biến khay lift không đi ra trong vòng 1,5 giây.

Đối với các LCT: • Khi công tắc chính được bật hoặc khi LCT được thiết lập, nếu hàng rào cuối không phải là ở vị trí (nhà cảm biến vị trí ON) của nó, khay động cơ thang máy dừng lại. • Nếu các giới hạn trên không đi ra 1.5 giây moto khay lift

Đối với các đơn vị thức ăn giấy: • khay nâng động cơ nối hay ngắt kết nối bị lỗi • Cảm biến nâng khiếm khuyết hoặc kết nối ngắt kết nối

Đối với các LCT: • ly hợp ngăn xếp giao thông bị lỗi hoặc kết nối ngắt kết nối • Bị Lỗi motor khay nối hay ngắt kết nối • Khiếm khuyết cuối hàng rào cảm biến vị trí nhà đầu nối hay ngắt kết nối

504-1

4 khay thang máy bị trục trặc (tùy chọn đơn vị thức ăn giấy)

Đối với các đơn vị thức ăn giấy:

• Khi khay động cơ thang máy bật, giới hạn trên không được phát hiện trong vòng 10 giây. Nếu tình trạng này xảy ra ba lần liên tiếp, SC được tạo ra.

Đối với các đơn vị thức ăn giấy: • khay nâng động cơ nối hay ngắt kết nối bị lỗi • Cảm biến nâng khiếm khuyết hoặc kết nối ngắt kết nối

504-2

4 khay thang máy bị trục trặc (tùy chọn đơn vị thức ăn giấy)

Đối với các đơn vị thức ăn giấy: Khi động cơ khay thang máy được bật, giới hạn trên không được phát hiện trong vòng 10 giây. Nếu tình trạng này xảy ra ba lần liên tiếp, SC được tạo ra.

  • khay nâng động cơ nối hay ngắt kết nối bị lỗi • Cảm biến nâng khiếm khuyết hoặc kết nối ngắt kết nối

505-1

Khay thang 5 trục trặc (LCT tùy chọn)

SC này được tạo ra nếu các điều kiện sau đây xảy ra: • Khi cảm biến khay nâng của LCT 1200 tờ không đi về sau khi động cơ khay thang máy đã bật để nâng khay giấy. • Khi cảm biến khay nâng của LCT 1200 tờ không đi ra sau khi động cơ khay thang máy đã bật để giảm khay giấy. • Khi cảm biến khay nâng của LCT 1200 tờ không đi về sau khi lăn điện từ pick-up đã bật tại nguồn.

  • Khay động cơ nâng cảm biến bị lỗi hoặc bị ngắt kết nối • nâng Tray bị lỗi hoặc bị ngắt kết nối

505-2

Khay thang 5 trục trặc (LCT tùy chọn)

Cả hai cảm biến khay thang máy và cảm biến giới hạn dưới được bật lên cùng một lúc khi nguồn điện chính được bật hoặc cánh cửa bên phải được đóng lại.

  • Khay động cơ nâng cảm biến bị lỗi hoặc bị ngắt kết nối • nâng Tray bị lỗi hoặc bị ngắt kết nối • cảm biến giới hạn Lowe bị lỗi hoặc bị ngắt kết nối

530

Keo ống xả động cơ quạt errorThe IOB không nhận được tín hiệu khóa for10 giây sau khi bật quạt thông gió nung chảy.

  • Bị Lỗi nung chảy động cơ quạt hút nối hay ngắt kết nối • Bị Lỗi IOB • Ngắt kết nối dây nịt

531

Exhaust lỗi động cơ quạt

Các IOB không nhận được tín hiệu khóa trong vòng 10 giây sau khi bật động cơ quạt hút.

  • Khiếm khuyết ống xả động cơ quạt nối hay ngắt kết nối. • Bị Lỗi IOB • Ngắt kết nối dây nịt

532

Quạt làm mát động cơ lỗi

Máy không phát hiện các tín hiệu khóa động cơ quạt cho 10 giây sau khi bật quạt làm mát.

  • làm mát bị lỗi động cơ quạt nối hay ngắt kết nối. • Ngắt kết nối dây nịt • Bị Lỗi IOB

533

Lối ra giấy quạt làm mát động cơ lỗi

Máy không phát hiện các tín hiệu quạt khóa động cơ trong vòng 10 giây sau khi bật quạt làm mát lối ra giấy.

  • Bị Lỗi lối ra giấy làm mát động cơ quạt nối hay ngắt kết nối. • Bị Lỗi IOB • Ngắt kết nối dây nịt

540

Keo lỗi động cơ

Các IOB không nhận được tín hiệu khóa cho 2 giây sau khi bật động cơ nung chảy.

  • quá tải động cơ • motor sấy khiếm khuyết hoặc kết nối ngắt kết nối. • Bị Lỗi IOB • Ngắt kết nối dây nịt

541

Keo thermistor mở (trung tâm) Các thermistor (trung tâm) phát hiện 0 ° C hoặc ít hơn 5 giây.

  • keo thermistor bị ngắt kết nối • keo nhiệt điện trở nối bị lỗi

542

Nhiệt độ nung chảy ấm-up lỗi (trung tâm)

SC này được tạo ra nếu các điều kiện sau đây xảy ra:

• Các thermistor (trung tâm) không phát hiện một 8 ° C tăng trong nhiệt độ sấy cho 7,5 giây. chỉ sau khi nhiệt độ sấy đạt 45 ° C.

• Nhiệt độ của các trung tâm nhiệt điện trở không đạt nhiệt độ mục tiêu trong 28 giây sau khi đèn nung chảy bật.

  • Thermistor cong vênh hoặc bị hỏng

543

Keo lỗi quá nhiệt 1 (phát hiện phần mềm)

Một nhiệt độ sấy (ở trung tâm) của hơn 230 ° C (446 ° F) được phát hiện trong 1 giây của nhiệt trở nung chảy tại trung tâm hoặc ở hai đầu của trục sấy.

  • đơn vị cung cấp điện bị lỗi • I / O board (IOB) bị lỗi • BICU lỗi • TRIAC ngắn trên PSU (PSU khiếm khuyết)

544

Keo lỗi quá nhiệt 1 (phát hiện phần cứng)

Một nhiệt độ sấy (ở trung tâm) trên 250 ° C được phát hiện bởi nhiệt độ sấy mạch màn hình trong hội đồng quản trị BICU.

  • I / O board (IOB) bị lỗi • BICU khiếm khuyết

545

Keo đèn liên tiếp toàn bộ sức mạnh 1

Sau khi khởi động đèn sấy vẫn còn ở toàn bộ sức mạnh trong 15 giây mà không có các con lăn xoay nóng.

  • thermistors ngắt kết nối hoặc bị lỗi (trung tâm) • Đèn pha trộn khuyết tật

547

Không lỗi cross

• Các tín hiệu chéo không được phát hiện ba lần mặc dù sự tiếp sức nóng là tắt khi bật nguồn chính. • Các tín hiệu chéo zero không được phát hiện trong 2 giây ngay cả khi tiếp sức nóng là sau khi bật nguồn điện chính hoặc đóng cửa trước. • Các lỗi phát hiện xảy ra hai lần trở lên trong 11 zero phát hiện tín hiệu chéo. Lỗi này được xác định khi phát hiện tín hiệu zero thập giá là ít hơn 45.

  • Bị Lỗi nung chảy đèn rơle • mạch relay đèn sấy khuyết tật • cung cấp điện không ổn định

551

Keo thermistor mở (kết thúc)

Các thermistor (kết thúc) phát hiện 0 ° C hoặc ít hơn 5 giây.

  • keo thermistor (kết thúc) bị ngắt kết nối • keo thermistor (kết thúc) kết nối bị lỗi

552

Nhiệt độ nung chảy ấm-up lỗi (kết thúc)

SC này được tạo ra nếu các điều kiện sau đây xảy ra:

• Các thermistor (kết thúc) không phát hiện một 8 ° C tăng trong nhiệt độ sấy cho 7,5 giây. chỉ sau khi nhiệt độ sấy đạt 45 ° C.

• Nhiệt độ của nhiệt điện trở cuối không đạt nhiệt độ mục tiêu cho 31 giây sau khi đèn nung chảy bật.

  • Thermistor cong vênh hoặc bị hỏng

553

Keo lỗi quá nhiệt 1 (phát hiện phần mềm)

Một nhiệt độ sấy (ở cuối) của hơn 230 ° C (446 ° F) được phát hiện trong 1 giây của nhiệt trở nung chảy tại trung tâm hoặc ở hai đầu của trục sấy.

  • đơn vị cung cấp điện bị lỗi • I / O board (IOB) bị lỗi • BICU lỗi • TRIAC ngắn trên PSU (PSU khiếm khuyết)

554

Keo lỗi quá nhiệt 1 (phát hiện phần cứng)

Một nhiệt độ sấy (ở cuối) trên 250 ° C được phát hiện bởi nhiệt độ sấy mạch màn hình trong hội đồng quản trị BICU.

  • I / O board (IOB) bị lỗi • BICU khiếm khuyết

555

Keo đèn liên tiếp toàn bộ sức mạnh 1

Sau khi khởi động, đèn sấy vẫn còn ở toàn bộ sức mạnh trong 15 giây mà không có các con lăn xoay nóng.

  • thermistors Disconnected hoặc bị lỗi (kết thúc) • Đèn pha trộn khuyết tật

557

Không lỗi tần số chéo

Khi tín hiệu chéo bằng không là 66 hoặc nhiều hơn và nó được phát hiện 10 lần trở lên trong 11 phát hiện, máy xác định rằng đầu vào 60 Hz và SC557 xảy ra.

  • Tiếng ồn (tần số cao)

559

Keo đơn vị mứt

Các cảm biến phát hiện một đơn vị bộ sấy sấy giấy mứt muộn ba lần. Giấy là muộn và các cảm biến lối sấy không thể phát hiện giấy ba lần.

  • Hủy bỏ các giấy mà là dừng lại ở các đơn vị bộ sấy. • Kiểm tra các đơn vị nung chảy được sạch sẽ và không có trở ngại trong con đường thức ăn giấy. • Nếu lỗi vẫn còn, thay thế thiết bị nung chảy.

610

Cơ lỗi truy cập: BK

SC này chỉ dành cho mô hình NA. Máy phát hiện các lỗi truy cập cơ khí khi SP5987-001 được thiết lập để “1”.

  • Ngắt kết nối truy cập cơ khí • counter cơ khiếm khuyết

620

Lỗi giao tiếp giữa IOB và ADF

Sau khi ARDF được phát hiện, các tín hiệu ngắt xảy ra hoặc thời gian chờ giao tiếp xảy ra.

  • cài đặt không đúng ARDF • ARDF lỗi • Ban IOB lỗi • tiếng ồn bên ngoài

621

Lỗi thời gian chờ giao tiếp giữa IOB và cuối hoặc hộp thư

Một break (thấp) nhận được tín hiệu từ các chuồng hoặc hộp thư.

  • Ngắt kết nối cáp • Bị Lỗi IOB • Bị Lỗi board chính trong thiết bị ngoại vi

622

Feed giấy lỗi đơn vị truyền thông

Trong khi IOB giao tiếp với một thiết bị ngoại vi, một mã SC được hiển thị nếu một trong các điều kiện sau đây xảy ra. • Các IOB nhận tín hiệu ngắt được tạo ra bởi các thiết bị ngoại vi chỉ mới sau khi chuyển đổi chính được bật. • Các IOB nhận tín hiệu ngắt được tạo ra bởi urat.

  • bảng điều khiển chính khiếm khuyết của • BICU khiếm khuyết ngoại vi hoặc IOB • Ngắt kết nối thiết bị ngoại vi

623

Lỗi giao Ngân hàng Giấy 2nd

SC này không được cấp cho máy này. Khi một tín hiệu lỗi giao tiếp giữa các ngân hàng giấy 1 và ngân hàng giấy thứ 2 là nhận được.

  • nối Loose

630

Thông báo lỗi CSS

Một lỗi xảy ra trong quá trình giao tiếp truyền thông với các CSS.

  • lỗi đường truyền thông

632

MF lỗi thiết bị kế toán 1

Bộ điều khiển sẽ gửi dữ liệu đến thiết bị kế toán, nhưng thiết bị không đáp ứng. Điều này xảy ra ba lần.

  • Kết nối Loose giữa bộ điều khiển và các thiết bị kế toán

633

MF lỗi thiết bị kế toán 2

Sau khi truyền thông được thành lập, các bộ điều khiển nhận tín hiệu phanh từ thiết bị kế toán.

  • Kết nối Loose giữa bộ điều khiển và các thiết bị kế toán

634

MF lỗi thiết bị kế toán 3

Các thiết bị kế toán gửi các bộ điều khiển báo cáo cho biết rằng một lỗi RAM sao lưu đã xảy ra.

  • Bộ điều khiển bị lỗi của thiết bị kế toán MF • lỗi pin

635

MF lỗi thiết bị kế toán 4

Các thiết bị kế toán gửi các bộ điều khiển báo cáo mà chỉ ra các lỗi điện áp pin đã xảy ra.

  • Bộ điều khiển bị lỗi của thiết bị kế toán MF • lỗi pin

636-01

IC Card Lỗi: thẩm định mở rộng lỗi mô-đun

SC này được tạo ra nếu sự thẩm định bên ngoài được kích hoạt và điều kiện sau đây xảy ra: • Không có lỗi module xác thực • thẻ SD bên ngoài hoặc module xác thực bên ngoài bị hỏng • Không đun DESS

 

636-02

IC Card Lỗi: Phiên bản lỗi

Các phiên bản của module xác thực bên ngoài là không chính xác.

  • Phiên bản mô-đun không đúng

636-99

IC Card Lỗi: lỗi khu vực quản lý

Số quản lý của module xác thực bên ngoài vượt quá giới hạn tối đa.

  • lỗi phần mềm

641

Lỗi giao BICU

Các BICU không đáp ứng với các khung truyền từ bộ điều khiển.

  • Bị Lỗi điều khiển • Thám BICU

650-001

Lỗi giao tiếp của modem dịch vụ từ xa (Embedded RCG-M): Lỗi thẩm định

Việc xác thực cho Embedded RCG-M không thành công ở một kết nối quay số.

  • Cài đặt SP không chính xác • đường dây điện thoại bị ngắt kết nối • Disconnected modem ban Kiểm tra và đặt đúng tên người dùng (SP5816-156) và mật khẩu (SP5816-157).

650-004

Lỗi giao tiếp của modem dịch vụ từ xa (Embedded RCG-M): Cài đặt modem không đúng

Dial up không thành công do các thiết lập modem không chính xác.

  • Tương tự như -001 Kiểm tra và thiết lập đúng lệnh AT (SP5816-160).

650-005

Lỗi giao tiếp của modem từ xa dịch vụ (Embedded RCG-M): Truyền lỗi đường

Điện áp cung cấp là không đủ do một đường truyền bị lỗi hoặc kết nối bị lỗi.

  • Tương tự như -001 Tham khảo ý kiến với các công ty điện thoại địa phương của người dùng.

650-011

Lỗi giao tiếp của modem dịch vụ từ xa (Embedded RCG-M): thiết lập mạng không đúng

Cả hai NIC và nhúng RCG-M được kích hoạt cùng một lúc.

  • Tương tự như -001 Disable NIC với SP5985-1.

650-012

Lỗi giao tiếp của modem dịch vụ từ xa (Embedded RCG-M): lỗi board Modem

Hội đồng quản trị modem không hoạt động đúng mặc dù các thiết lập của hội đồng quản trị modem được cài đặt với một kết nối quay số.

  • Tương tự như -001 1. Cài đặt ban modem. 2. Kiểm tra và thiết lập lại hội đồng quản trị modem thiết lập với SP5816. 3. Thay thế bảng modem.

651-001

Không chính xác kết nối quay số: Chương trình tham số lỗi

Một lỗi bất ngờ xảy ra khi các modem (Embedded RCG-M) thử gọi đến trung tâm với một dial up kết nối.

  • Gây ra bởi một lỗi phần mềm

651-002

Không chính xác kết nối quay số: lỗi thực hiện Chương trình

Một lỗi bất ngờ xảy ra khi các modem (Embedded RCG-M) thử gọi đến trung tâm với một dial up kết nối.

  • Gây ra bởi một lỗi phần mềm

669

Lỗi EEPROM

Thử lại giao tiếp EEPROM không ba lần sau khi máy đã phát hiện các lỗi EEPROM.

  • Gây ra bởi tiếng ồn

670

Lỗi khởi động động cơ

Các BICU không đáp ứng với thời gian quy định khi máy tính được bật.

  • Các kết nối giữa BICU và bảng điều khiển được lỏng lẻo, ngắt kết nối, hoặc bị hư hỏng 1. Thay BICU 2. Thay thế các bảng điều khiển

671

Lỗi BICU

Các mã mô hình từ BICU là không đúng khi máy tính được bật.

Cài đặt BICU chính xác cho mô hình này.

672

Thông báo lỗi bảng điều khiển để hoạt động lúc khởi động

• Sau khi máy được bật lên, các thông tin liên lạc giữa bộ điều khiển và bảng điều khiển mà không được thành lập, hoặc giao tiếp với bộ điều khiển bị gián đoạn sau khi một khởi động bình thường. • Sau khi reset khởi động của bảng điều khiển hoạt động, các mã sự chú ý hoặc sự chú ý thừa nhận đang không được gửi từ bộ điều khiển trong vòng 15 giây. • Sau khi điều khiển một lệnh cho kiểm tra đường dây thông tin liên lạc với các bộ điều khiển ở khoảng 30 giây, bộ điều khiển không đáp ứng hai lần.

  • Bộ điều khiển bị đình trệ • Bộ điều khiển bảng cài đặt không chính xác • Bộ điều khiển ban đầu nối bảng điều khiển bị lỗi • Hoạt động lỏng lẻo hoặc bị lỗi • Bộ điều khiển không phải là hoàn toàn tắt máy khi bạn bật công tắc chính tắt. Kiểm tra các thiết lập của SP5875-001. Nếu thiết lập được thiết lập để “1 (OFF)”, thay đổi nó để “0 (ON)”.

687

Địa chỉ bộ nhớ (PER) lỗi lệnh

Các BICU không nhận được lệnh địa chỉ bộ nhớ từ bộ điều khiển cho thời gian quy định sau khi bài báo đã đạt các cảm biến đăng ký.

  • Ban Harness Ngắt tại BICU • Bộ điều khiển lỏng hoặc bị hỏng • Bị Lỗi BICU • khuyết tật điều khiển Board

700

Original stopper HP errorwhen động cơ pick-up bật chiều kim đồng hồ, các stopper HP cảm biến ban đầu không phát hiện các vị trí nhà của stopper gốc.

  • Bị Lỗi stopper gốc HP cảm biến • Bị Lỗi motor pick-up • Ban ổ đĩa bị lỗi DF

701

Pick-up lăn HP lỗi

Khi động cơ pick-up bật ngược chiều, cảm biến con lăn HP pick-up không phát hiện các vị trí nhà của các con lăn pick-up.

  • Bị Lỗi đón con lăn cảm biến HP • Bị Lỗi motor pick-up • Ban ổ đĩa bị lỗi DF

721

Jogger Finisher lỗi động cơ

Các hàng rào Jogger di chuyển ra khỏi vị trí nhà nhưng đầu ra cảm biến HP không thay đổi trong số lượng quy định của xung. Sự thất bại 1 gửi một message mứt gốc, và các vấn đề thất bại thứ 2 mã SC này.

  • Jogger HP cảm biến ngắt kết nối, lỗi • động cơ Jogger bị ngắt kết nối, lỗi • động cơ Jogger quá tải do tắc nghẽn • Finisher bảng chính và cơ Jogger

723

Ngăn xếp feed-ra lỗi động cơ

• Ngăn xếp thức ăn ra HP cảm biến không phát hiện các vị trí nhà của stack 3000 ms đai feed-out sau khi vành đai feed-ra chồng đã di chuyển đến vị trí nhà của mình. • Ngăn xếp thức ăn ra HP cảm biến không tắt 200 ms sau khi vành đai feed-ra chồng đã chuyển từ vị trí nhà của mình. Sự thất bại phát hiện 1 gây ra một lỗi mứt, và sự thất bại thứ 2 gây ra mã SC này.

  • Bị Lỗi đống thức ăn ra HP cảm biến • Quá tải trên stack motor feed-out • động cơ feed-ra khiếm khuyết chồng

    • Ban chính bị lỗi • Ngắt mạch hoặc bị lỗi dây nịt

725

Hướng dẫn thoát Finisher motor tấm lỗi

Sau khi chuyển đi từ cảm biến vị trí đĩa hướng, hướng dẫn lối ra không được phát hiện tại vị trí nhà trong thời gian quy định. Sự thất bại phát hiện 1 vấn đề một lỗi kẹt giấy, và các vấn đề thất bại thứ 2 mã SC này.

  • Hướng dẫn cơ bản bị ngắt kết nối, lỗi • Hướng dẫn cơ bản quá tải do tắc nghẽn • Hướng dẫn vị trí cảm biến tấm ngắt kết nối, lỗi

727

Shift Jogger động cơ 2 lỗi

Phía bên hàng rào không rút lại trong thời gian quy định sau khi động cơ thay đổi Jogger 2 chuyển mạch trên. Sự thất bại phát hiện 1 vấn đề một lỗi kẹt giấy, và các vấn đề thất bại thứ 2 mã SC này.

  • Shift Jogger động cơ 2 bị ngắt kết nối, lỗi • Shift Jogger động cơ 2 quá tải do tắc nghẽn • Shift Jogger 2 HP cảm biến ngắt kết nối, lỗi

728

Shift Jogger lỗi động cơ co rút

Các hàng rào bên không rút lại trong thời gian quy định sau khi động cơ rút lại chuyển về. Sự thất bại phát hiện 1 vấn đề một lỗi kẹt giấy, và các vấn đề thất bại thứ 2 mã SC này.

  • motor phím Shift Jogger rút vỡ • Shift Jogger rút kết nối động cơ lỏng • Shift motor Jogger rút quá tải • Bị Lỗi shift Jogger rút HP cảm biến

730

Finisher Tray 1 shift lỗi động cơ

Các con lăn shift HP cảm biến của khay trên không kích hoạt trong thời gian quy định sau khi khay thay đổi bắt đầu di chuyển hướng về hoặc đi từ vị trí nhà. Sự thất bại phát hiện 1 vấn đề một lỗi kẹt giấy, và các vấn đề thất bại thứ 2 mã SC này.

  • khay phím Shift HP cảm biến của khay trên bị ngắt kết nối, lỗi • motor khay phím Shift của khay trên bị ngắt kết nối, lỗi • motor khay phím Shift của khay trên quá tải do tắc nghẽn

740

Góc Finisher lỗi động cơ stapler

Sự thất bại phát hiện 1 gây ra một lỗi mứt, và sự thất bại thứ 2 gây ra mã SC này. Đối với 2000/3000-sheet (booklet) chuyển động vỗ • Staple là không hoàn thành sau một thời gian nhất định. Đối với các finisher 1000 tờ • Các động cơ stapler không tắt trong thời gian quy định sau khi hoạt động. • Các cảm biến HP của các đơn vị chủ lực không phát hiện các vị trí nhà sau khi các đơn vị chủ lực di chuyển đến vị trí nhà của mình. • Các cảm biến HP của các đơn vị chủ lực phát hiện vị trí nhà sau khi di chuyển đơn vị chủ lực từ vị trí nhà của mình.

  • Staple mứt • quá tải động cơ • động cơ stapler khuyết tật

741

Finisher góc stapler lỗi động cơ xoay

Các kim bấm không trở về vị trí nhà của mình trong thời gian quy định sau khi dập ghim. Sự thất bại phát hiện 1 gây ra một lỗi mứt, và sự thất bại thứ 2 gây ra mã SC này.

  • Bị Lỗi xoay stapler motor • quá tải cho động cơ xoay kim bấm • Vòng xoay kim bấm khiếm khuyết HP cảm biến

742

Stapler Finisher lỗi động cơ chuyển động

Phong trào Staple là không hoàn thành trong một thời gian nhất định. Sự thất bại phát hiện 1 gây ra một lỗi mứt, và sự thất bại thứ 2 gây ra mã SC này.

  • quá tải động cơ • Kết nối Loose của cảm biến vị trí nhà kim bấm • Kết nối Loose của động cơ chuyển động kim bấm • Cảm biến vị trí nhà stapler khuyết tật • stapler khuyết tật vận động phong trào

743

Stapler Booklet lỗi động cơ 1

Sự thất bại phát hiện 1 gây ra một lỗi mứt, và sự thất bại thứ 2 gây ra mã SC này. Đối với các tập sách 2000 tờ Finisher Mặt trước đơn vị stapler motor yên-stitch không bắt đầu hoạt động trong thời gian quy định.

  • quá tải động cơ • Kết nối Loose của động cơ kim bấm phía trước • động cơ kim bấm phía trước bị lỗi

744

Staple Booklet lỗi động cơ 2

Sự thất bại phát hiện 1 gây ra một lỗi mứt, và sự thất bại thứ 2 gây ra mã SC này. Đối với các tập sách 2000 tờ Finisher Các đơn vị stapler motor yên-stitch phía sau không bắt đầu hoạt động trong thời gian quy định.

  • quá tải động cơ • Kết nối Loose của động cơ stapler sau • động cơ kim bấm phía sau bị lỗi

750

1000/2000/3000-sheet (booklet) finisher: Tray lỗi động cơ thang máy

Sự thất bại phát hiện 1 gây ra một lỗi mứt, và sự thất bại thứ 2 gây ra mã SC này. Các khay trên cảm biến chiều cao giấy không thay đổi trạng thái của nó với thời gian quy định sau khi khay làm tăng hoặc giảm.

 

753

Trở về lỗi động cơ con lăn

Điều này xảy ra trong quá trình hoạt động của động cơ áp khay thấp

  • động cơ khai thác bị ngắt kết nối, lỏng lẻo, bị lỗi • động cơ quá tải • Vị trí Trang chủ cảm biến dây nịt bị ngắt kết nối, lỏng lẻo, bị lỗi • Vị trí Trang chủ khiếm khuyết

760

Cú đấm Finisher lỗi động cơ

Những cú đấm HP cảm biến không được kích hoạt trong thời gian quy định sau khi động cơ đấm bật. Sự thất bại phát hiện 1 gây ra một lỗi mứt, và sự thất bại thứ 2 gây ra mã SC này.

  • Cú đấm HP cảm biến ngắt kết nối, lỗi động cơ • Cú đấm bị ngắt kết nối hoặc bị lỗi • Cú đấm quá tải động cơ do tắc nghẽn

761

Folder Finisher lỗi cơ bản

Việc di chuyển thư mục đĩa nhưng không được phát hiện tại vị trí nhà trong thời gian quy định. Sự thất bại phát hiện 1 gây ra một lỗi mứt, và sự thất bại thứ 2 gây ra mã SC này.

  • Thư mục HP tấm cảm biến ngắt kết nối, lỗi • motor tấm Thư mục bị ngắt kết nối, lỗi • Folder motor tấm quá tải do tắc nghẽn.

763

Cú đấm lỗi động cơ chuyển động

Việc di chuyển đơn vị cú đấm nhưng không được phát hiện tại vị trí nhà trong thời gian quy định. Sự thất bại phát hiện 1 gây ra một lỗi mứt, và sự thất bại thứ 2 gây ra mã SC này.

  • động cơ khai thác bị ngắt kết nối, lỏng lẻo, bị lỗi • động cơ bị lỗi

764

Vị trí Giấy báo lỗi động cơ trượt cảm biến

Việc di chuyển cảm biến vị trí giấy nhưng không được phát hiện tại vị trí nhà trong thời gian quy định. Sự thất bại phát hiện 1 gây ra một lỗi mứt, và sự thất bại thứ 2 gây ra mã SC này.

  • động cơ khai thác bị ngắt kết nối, lỏng lẻo, bị lỗi • động cơ bị lỗi

765

Đơn vị gấp hàng rào phía dưới động cơ thang máy

Các đơn vị gấp phong trào rào phía dưới là không hoàn thành trong một thời gian nhất định. Sự thất bại phát hiện 1 gây ra một lỗi mứt, và sự thất bại thứ 2 gây ra mã SC này.

  • động cơ khai thác lỏng lẻo, bị hỏng • ổ đĩa động cơ tắc nghẽn • động cơ bị lỗi

766

Con lăn kẹp lỗi động cơ co rút

Sự di chuyển con lăn kẹp không được hoàn thành trong vòng một thời gian nhất định. Sự thất bại phát hiện 1 gây ra một lỗi mứt, và sự thất bại thứ 2 gây ra mã SC này.

  • động cơ khai thác lỏng lẻo, bị hỏng • ổ đĩa động cơ tắc nghẽn • động cơ bị lỗi

767

Ngã ba ngăn xếp lỗi động cơ cửa

Các stack ngã ba di chuyển động cơ cửa nhưng cửa ngăn xếp giao nhau không được phát hiện tại vị trí của nó trong một thời gian cụ thể. Sự thất bại phát hiện 1 gây ra một lỗi mứt, và sự thất bại thứ 2 gây ra mã SC này.

  • động cơ bị hỏng • Kết nối cơ lỏng • động cơ quá tải

770

Chuyển lỗi động cơ

Các động cơ thay đổi HP cảm biến không phát hiện bất kỳ thay đổi cho 1,86 giây sau khi động cơ thay đổi đã bật tại điện trên hoặc trong quá trình hoạt động của nó.

  • động cơ thay đổi khiếm khuyết • Bị Lỗi động cơ thay đổi HP cảm biến

791

Lỗi đơn vị cầu

Máy công nhận kết liễu, nhưng không công nhận đơn vị cầu.

  • Bị Lỗi kết nối • Tấm nịt

792

Lỗi Finisher

Máy không nhận ra sự kết liễu, nhưng công nhận đơn vị cầu.

  • Bị Lỗi kết nối • khai thác khiếm khuyết • cài đặt không chính xác

816

Tiết kiệm năng lượng I / O lỗi hệ thống phụ

Năng lượng tiết kiệm tiểu hệ thống phát hiện lỗi.

  • Ban điều khiển bị lỗi

817

Monitor Lỗi

Đây là một phát hiện tập tin và điện tử tập tin lỗi kiểm tra chữ ký khi bộ nạp khởi động cố gắng để đọc các mô-đun tự chẩn đoán, hệ thống hạt nhân, hoặc các tập tin hệ thống gốc từ ROM OS Flash, hoặc các mục trên thẻ SD vào khe cắm bộ điều khiển là sai hoặc bị hỏng.

  • ROM dữ liệu hệ điều hành bị lỗi flash; thay đổi các điều khiển firmware • SD dữ liệu thẻ bị lỗi; sử dụng một thẻ SD

819

Lỗi kernel Fatal

Do một lỗi điều khiển, một lỗi tràn bộ nhớ RAM xảy ra trong quá trình xử lý của hệ thống. Một trong những thông điệp sau đây được hiển thị trên bảng điều khiển.

  • Chương trình Hệ thống bị lỗi board • Bộ điều khiển bị lỗi

    • Ban buộc bị lỗi • Thay thế bộ điều khiển firmware

820

Lỗi tự chẩn đoán: CPU [XXXX]: mã lỗi Chi tiết

Lỗi CPU

  • vấn đề firmware hệ thống • Bộ điều khiển bị lỗi

821

Tự chẩn đoán lỗi: ASIC

 

822

Tự chẩn đoán lỗi: HDD

• HDD thiết bị bận rộn hơn 31 s. • Sau khi một lệnh chẩn đoán được thiết lập cho HDD, nhưng thiết bị vẫn còn bận rộn hơn 6 s.

  • HDD bị lỗi • HDD dây nịt bị ngắt kết nối, lỗi board • Bộ điều khiển bị lỗi

824

Tự chẩn đoán lỗi: NVRAM

Thiết bị NVRAM không tồn tại, thiết bị NVRAM bị hư hỏng, hoặc NVRAM ổ cắm bị hư hỏng.

  • NVRAM lỗi board • Bộ điều khiển bị lỗi • pin NVRAM backup cạn kiệt • NVRAM ổ cắm bị hư hỏng

826

Tự chẩn đoán lỗi: RTC / NVRAM tùy chọn

 

828

ROM [XXXX]:: lỗi tự chẩn đoán mã lỗi Chi tiết

 

829

Tự chẩn đoán lỗi: RAM tùy chọn [XXXX]: mã lỗi Chi tiết

 

835

Tự chẩn đoán lỗi: thiết bị Centronic

 

838

Tự chẩn đoán lỗi: Clock Generator

 

839

USB lỗi NAND Flash ROM

 

851

IEEE 1394 I / F lỗi

Trình điều khiển thiết lập không chính xác và không thể được sử dụng bởi 1394 I / F.

Không được hỗ trợ bởi máy này • NIB (PHY), module LINK khiếm khuyết; thay đổi hội đồng quản trị Hội đồng quản trị giao diện • Bộ điều khiển bị lỗi

853

Wireless LAN Lỗi 1

Trong máy khởi động, máy có thể có được quyền truy cập vào các bảng chứa các mạng LAN không dây, nhưng chưa đến card mạng LAN không dây (Bluetooth).

  • thẻ Wireless LAN mất tích (đã được gỡ bỏ)

854

Wireless LAN Lỗi 2

Trong thời gian hoạt động máy, máy có thể có được quyền truy cập vào các bảng chứa các mạng LAN không dây, nhưng chưa đến card mạng LAN không dây (Bluetooth).

  • thẻ Wireless LAN mất tích (đã được gỡ bỏ)

855

Lỗi Wireless LAN 3

Một lỗi được phát hiện trên thẻ LAN không dây (802.11a / g, g hoặc Bluetooth).

  • thẻ Wireless LAN bị lỗi • LAN không dây kết nối thẻ không chính xác

856

Lỗi Wireless LAN 4

Một lỗi đã được phát hiện trên các card mạng LAN không dây (Bluetooth).

Thẻ • LAN không dây bị lỗi • nối PCI (để Ban mẹ) lỏng lẻo

857

USB I / F Lỗi

Các trình điều khiển USB là không ổn định và gây ra một lỗi.

  • Kết nối thẻ Bad USB Thay thế các bảng điều khiển

858

HDD Encryption đơn vị 1 lỗi

Một lỗi nghiêm trọng xảy ra khi dữ liệu được mã hóa để cập nhật một khóa mã hóa với các đơn vị mã hóa ổ cứng.

 

859

HDD Encryption đơn vị lỗi 2

Một lỗi nghiêm trọng xảy ra khi dữ liệu được mã hóa ổ cứng để cập nhật một khóa mã hóa với các đơn vị mã hóa ổ cứng.

 

860

Lỗi khởi động HDD tại điện chính trên

• HDD được kết nối nhưng một lỗi trình điều khiển được phát hiện. • Người lái xe không đáp ứng với các HDD trong vòng 30 giây.

  • HDD không được khởi tạo dữ liệu • Label là hỏng • Bị Lỗi HDD Initialize HDD với SP5832-001.

861

HDD tái thử thất bại

Tại điện trên, các HDD được phát hiện. Nguồn điện cung cấp cho HDD bị gián đoạn sau khi hệ thống đã bước vào năng lượng chế độ tiết kiệm, nhưng sau khi HDD đã được đánh thức từ chế độ tiết kiệm năng lượng, nó không trở về trạng thái sẵn sàng trong vòng 30 giây.

  • Khai thác giữa HDD và bảng điều khiển ngắt kết nối, lỗi • kết nối điện bị ngắt kết nối HDD • HDD bị lỗi board • Bộ điều khiển bị lỗi

862

Lỗi số khu vực xấu

Số lượng các thành phần xấu trong HDD (khu vực dữ liệu hình ảnh) đi qua 101.

  • Bị Lỗi HDD

863

HDD đọc dữ liệu thất bại

Các dữ liệu ghi vào HDD không thể đọc được bình thường, do các thành phần xấu phát sinh trong quá trình hoạt động.

  • HDD bị lỗi Lưu ý: Nếu các thành phần xấu được tạo ra ở các phân vùng hình ảnh, thông tin xấu của khu vực được ghi vào NVRAM, và trong thời gian tới HDD được truy cập, các thành phần xấu sẽ không thể truy nhập để đọc / ghi hoạt động.

864

HDD dữ liệu CRC lỗi

Trong HDD hoạt động, HDD không thể trả lời một truy vấn lỗi CRC. Truyền dữ liệu không thực hiện bình thường trong khi dữ liệu được ghi vào HDD.

  • HDD bị lỗi

865

Lỗi truy cập HDD

HDD trả lời một lỗi trong quá trình hoạt động đối với một điều kiện khác hơn so với SC863, 864.

  • HDD bị lỗi.

866

SD lỗi thẻ 1: Chứng nhận

Máy phát hiện một lỗi giấy phép điện tử trong các ứng dụng trên thẻ SD vào khe cắm bộ điều khiển ngay lập tức sau khi máy được bật. Các chương trình trên thẻ SD chứa dữ liệu giấy phép xác nhận điện tử. Nếu chương trình không chứa dữ liệu giấy phép này, hoặc nếu kết quả kiểm tra cho thấy các dữ liệu giấy phép trong các chương trình trên thẻ SD là không chính xác, sau đó chương trình kiểm tra có thể không được thực thi và mã SC này được hiển thị.

  • Chương trình thiếu từ thẻ SD • Tải về các chương trình chính xác cho máy vào thẻ SD

867

SD card 2 lỗi: thẻ SD xóa

Các thẻ SD vào khe được lấy ra trong khi máy đang bật.

Lắp thẻ SD, sau đó bật máy và tắt.

868

SD lỗi thẻ 3: Truy cập thẻ SC

Một lỗi xảy ra trong khi một thẻ SD được sử dụng.

  • Thẻ SD không nạp đúng • Thẻ SD bị lỗi • Bộ điều khiển hội đồng quản trị khiếm khuyết Lưu ý: Nếu bạn muốn thử định dạng lại thẻ SC, sử dụng SD Formatter Ver 1.1.

870

Địa chỉ dữ liệu sách báo lỗi

Các dữ liệu sổ địa chỉ không thể được đọc từ ổ cứng, thẻ SD hoặc flash ROM trên bộ điều khiển, nơi nó được lưu trữ, hoặc đọc dữ liệu từ các phương tiện truyền thông là khiếm khuyết.

  • Phần mềm bị lỗi: Bật máy off / on. Nếu đây không phải là giải pháp cho các vấn đề, sau đó thay thế firmware điều khiển. • HDD bị lỗi. • Làm SP5846-046 (Khởi tạo Tất cả Setting & Addr Book) để thiết lập lại tất cả các dữ liệu sổ địa chỉ. • Thiết lập lại các thông tin người dùng với SP5832-006 (HDD Formatting- Thông tin tài khoản). • Thay thế ổ cứng.

872

HDD thư nhận lỗi dữ liệu

• Máy phát hiện rằng ổ cứng không hoạt động một cách chính xác tại nguồn. • Máy phát hiện rằng ổ cứng không hoạt động chính xác (có thể đọc và chưa ghi) trong khi xử lý email gửi đến.

  • HDD bị lỗi • Máy được tắt trong khi HDD đang được truy cập. Do SP5832-007 để định dạng dữ liệu mail RX trên HDD.

873

HDD email lỗi gửi dữ liệu

Một lỗi được phát hiện trên ổ cứng ngay lập tức sau khi máy đã được bật, hoặc điện đã được tắt trong khi máy đã sử dụng HDD.

  1. Do SP5832-008 (Format HDD – Mail TX Data) để khởi tạo HDD. 2. Thay HDD

874

Xóa tất cả lỗi 1: HDD

Một lỗi dữ liệu được phát hiện cho HDD / NVRAM sau Xóa tất cả tùy chọn đã được sử dụng. Lưu ý: Các nguồn gốc của lỗi này là đơn vị DataOverwriteSecurity (D362) chạy từ thẻ SD.

  1. Bật công tắc chính off / on và cố gắng hoạt động một lần nữa. 2. Cài đặt Unit DataOverwriteSecurity một lần nữa. Để biết thêm, xem “Cài đặt”. 3. HDD bị lỗi

875

Xóa tất cả lỗi 2: Diện tích dữ liệu

Một lỗi xảy ra khi máy xóa dữ liệu từ ổ cứng. Lưu ý: Các nguồn gốc của lỗi này là đơn vị DataOverwriteSecurity (D362) chạy từ thẻ SD.

Bật công tắc chính off / on và thử hoạt động trở lại

876

Lỗi đăng nhập dữ liệu

Một lỗi được phát hiện trong việc xử lý các dữ liệu đăng nhập tại nguồn trên hoặc trong quá trình vận hành máy. Điều này có thể được gây ra bởi chuyển máy ra trong khi nó đang hoạt động.

 

877

HDD DataOverwriteSecurity lỗi thẻ SD

Các ‘tất cả delete’ chức năng không thể được thực thi nhưng các đơn vị DataOverwriteSecurity (D362) được cài đặt và kích hoạt.

  • Thẻ SD bị lỗi (D362) • SD card (D362) không được cài đặt

878

TPM lỗi hệ thống xác thực

Các phần mềm hệ thống không được chứng thực của TPM (chip bảo mật).

  • cập nhật không chính xác cho các chương trình hệ thống • Bị Lỗi ROM flash trên bảng điều khiển thay thế các bảng điều khiển.

880

File Format Converter (MLB) lỗi

Một yêu cầu để có được quyền truy cập vào các MLB không được trả lời trong thời gian quy định.

  • MLB khiếm khuyết, thay thế các MLB

900

Điện tổng lỗi truy cập

Tổng truy cập có chứa một cái gì đó không phải là một số

  • NVRAM không đúng loại dữ liệu • NVRAM • lỗi NVRAM scrambled lỗi • Bất ngờ từ nguồn bên ngoài

920

Lỗi máy in 1

Một lỗi ứng dụng nội bộ đã được phát hiện và hoạt động không thể tiếp tục.

  • Phần mềm bị lỗi; bật máy off / on, hoặc thay đổi firmware điều khiển • đủ bộ nhớ

921

Lỗi phông chữ máy in

Một font chữ cần thiết không được tìm thấy trong thẻ SD.

  • Một font chữ cần thiết không được tìm thấy trong thẻ SD. • Các dữ liệu thẻ SD là hỏng.

925

Net file lỗi chức năng

Việc quản lý tập tin NetFile trên HDD không thể được sử dụng, hoặc một tập tin quản lý NetFile bị hỏng và không hoạt động không thể tiếp tục. Các ổ cứng bị lỗi và họ không thể được gỡ rối hoặc phân vùng, vì vậy các chức năng Scan Router (giao nhận fax, chụp tài liệu, vv), các dịch vụ Web, và các chức năng mạng khác không thể được sử dụng. HDD mã trạng thái được hiển thị bên dưới mã SC.

  • Tham khảo các bốn thủ tục dưới đây (Recovery từ SC 925).

990

Lỗi phần mềm 1

Phần mềm này thực hiện một chức năng bất ngờ và các chương trình không thể tiếp tục.

  • Phần mềm bị lỗi, khởi động lại

991

Lỗi phần mềm 2

Phần mềm này thực hiện một chức năng bất ngờ. Tuy nhiên, không giống như SC990, chế biến phục hồi cho phép các chương trình để tiếp tục.

  • Phần mềm bị lỗi, khởi động lại

992

Lỗi không xác định

Chương trình phần mềm bị lỗi

  • Một lỗi không thể phát hiện bởi bất kỳ mã SC khác xảy ra

994

Đơn hàng Lỗi

Số lượng các mục ứng dụng thực hiện trên bảng điều khiển hoạt động đạt tới giới hạn tối đa cho các cấu trúc bảng điều khiển hoạt động.

  • Các hạng mục ứng dụng thực hiện quá nhiều

995

Bộ điều khiển Board Mismatch

Các thông tin trên bảng điều khiển không phù hợp của máy

  • Ban điều khiển sai cài đặt

997

Phần mềm Lỗi 3: Không thể chọn chức năng ứng dụng

Một ứng dụng không khởi động sau khi người dùng đã đẩy các phím chính xác trên bảng điều khiển hoạt động.

  • Phần mềm • Một lỗi RAM hoặc DIMM tùy chọn cần thiết cho các ứng dụng không được cài đặt hay không được cài đặt một cách chính xác.

998

Phần mềm Lỗi 4: Ứng dụng không thể bắt đầu

Đăng ký xử lý không hoạt động cho một ứng dụng trong vòng 60 s sau khi điện máy được bật. Không có ứng dụng khởi động đúng, và tất cả kết thúc một cách bất thường.

  • Phần mềm • Một lỗi RAM hoặc DIMM tùy chọn cần thiết cho các ứng dụng không được cài đặt hay không được cài đặt một cách chính xác.